• Logo
  • CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TÂN THÁI BÌNH

    Địa chỉ: 1351 Giải Phóng - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
  • Tiếng Việt|Tiếng Anh

Hotline: 0989398300 - Điện thoại: 024.36421702 - Fax : 024.36423011
slide2 slide1

MPA là gì , Cách tính áp lực , cách đo áp xuất , Áp lực là gì , cách đổi áp lực

Loại sản phẩm: Thông tin - Chính sách
Ngày sản xuất: Dec 2 2019 2:15PM
Thông số kỹ thuật
 Mpa là gì ? mpa.s là gì , mpa là đơn vị gì, ký hiệu mpa là gì, Mpa là viết tắt của từ gì , mpa là đơn vị đo gì, áp suất mpa là gì,áp lực mpa là gì, mpa nghĩa là gì , một Mpa bằng bao nhiêu kg/cm2… tất cả sẽ được giải đáp trong bài chia sẻ trong bài viết này . Chúng ta cùng tìm hiểu nhé, bài viết sẽ giải đáp Mpa là gì & Ký hiệu Mpa là gì một cách chính xác và đầy đủ nhất
mpa là gì,ký hiệu mpa là gì
Đơn vị MPa được sử dụng trong đồng hồ áp suất

Khi bạn tìm Mpa là gì thì bạn thấy rất nhiều kết quả tìm kiếm khác nhau cho các ý nghĩa khác nhau. Trong bài viết này, tôi đang nói tới đơn vị áp suất Mpa trong hệ thống đo lường quốc tế. Mpa được dung trong các đồng hồ đo áp suất, cảm biến áp suất và các thiết  bị đo áp suất khác.

Ký hiệu MPa là gì ? Mpa là viết tắt của từ gì ?

Mpa là chữ viết tắt của Mega Pascal một đơn vị đo áp suất trong hệ đo lường quốc tế ( SI ) được sử dụng phổ biến trong công nghiệp. Các quốc gia Châu Á thường sử dụng đơn vị Pa, Mpa, KPa bắt nguồn từ nước Nhật rồi tới Hàn Quốc , Trung Quốc thay vì dung các đơn vị Psi , Kpsi của Mỹ hay đơn vị Bar, kg/cm2 của Châu Âu.

Nguồn gốc của đơn vị đo áp suất là Pascal được đặt theo tên của nhà toán học , vật lý học người Pháp : Blaise Pascal

Chúng ta có :               10.000 Pa = 1 Mpa

Như vậy bản chất Mpa là một đơn vị của Pascal nhưng có giá trị lớn hơn rất nhiều để dùng trong các thiết bị đo áp suất.

MPa là đơn vị gì ? Mối quan hệ với các đơn vị đo áp suất khác

Đơn vị MPa được sử dụng trong hầu hết các thiết bị đo của máy nén khí, áp suất lò hơi, áp suất thuỷ lực& các đồng hồ áp suất hay cảm biến áp suất cũng dùng đơn vị Mpa. Vì đơn vị đo áp suất Mpa là một đơn vị nằm trong hệ đo lường quốc tế nên MPa có mối quan hệ mật thiết với các đơn vị đo áp suất khác. Chúng ta sẽ rất bối rối khi không biết các câu hỏi như :

1 Mpa = kg/cm2

1 Mpa = n/m2

1 Mpa = bar

1 Mpa = kn/cm2

1 Mpa = Pa

1 Mpa = n/m2

1 Mpa bằng bao nhiêu kg/cm2

n/m2 sang Mpa

hay

Mpa to bar

Mpa to psi

Mpa in pa

….

Tất cả sẽ được giải đáp trong bảng quy đổi áp suất theo tiêu chuẩn quốc tế.

Bảng Quy đổi đơn Vị Áp Suất Mpa Sang Các Đơn Vị Khác

bảng quy đổi đơn vị đo áp suất
Bảng quy đổi các đơn vị đo áp suất

Tất cả các đơn vị đo áp suất tiêu chuẩn như : Pa , Kpa , Mpa , bar , mbar , psi, mmH20 , in H20 , mmHg , in.Hg , kg/cm2 sẽ được quy đổi một cách nhanh chóng trong bảng quy đổi các đơn vị áp suất.

Hướng dẫn đổi đơn vị áp suất MPa sang Kg/cm2

Giả sử chúng ta có đồng hồ đo áp suất 0-1Mpa chúng ta muốn biết đồng hồ này tương đương với bao nhiêu Kg/cm2. Cách quy đổi áp suất Mpa sang Kg/cm2 như sau :

Bước 1 : Tìm đơn vị Mpa trên cột đầu tiên bên trái

Bước 2 : Tìm đơn vị Kg/cm3 ở dòng đầu tiên trên cùng

Bước 3 : Tìm ô giao nhau giữa hai đơn vị Mpa và Kg/cm2 chúng ta sẽ có được 1 Mpa tương đương 10.2 Kg/cm2

bản tính đơn vị Mpa sang kg/cm2
Hướng dẫn đổi đơn vị Mpa sang Kg/cm2

Như vậy với mộc bản tra đơn vị đo áp suất chúng ta có thể đổi bất kỳ đơn vị nào từ Mpa sang các đơn vị khác một cách nhanh chóng. Từ bảng tra chúng ta được các kết quả quy đổi Mpa sang các đơn vị khác như sau :

  • 1 Mpa = 145.04 psi
  • 1Mpa = 10000 mbar
  • 1 Mpa = 10 bar
  • 1 Mpa = 0.87 atm
  • 1 Mpa = 1000000 Pa
  • 1 Mpa = 1000 Kpa
  • 1 Mpa = 101971.6 mmH20
  • 1 Mpa = 4014.6 inH20
  • 1 Mpa = 7500 mmHg
  • 1 Mpa = 295.3 in.Hg
  • 1 Mpa = 10.2 kg/cm2

Hướng dẫn chuyển đổi đơn vị áp suất | Bất kỳ đơn vị nào

Bước 1 : Chọn đơn vị áp suất cần đổi ở cột bên trái – đầu tiên

Bước 2 : chọn đơn vị cần đổi tương ứng dòng trên xuống

Bước 3 : so sánh điểm cột giao nhau giữa hai đơn vị cần đo . Giá trị nằm trong ô giao nhau tương ứng giá trị cần quy đổi.

Đơn vị Mpa dùng để làm gì ?

Đơn vị Mpa được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và cả trong xây dựng dân dụng từ các nhà máy thép, nhà máy điện, xử lý nước thải, máy nén khí, áp suất thuỷ lực … Mpa là đơn vị áp suất được dùng phổ biến để đo áp suất chất lỏng và chất khí.

Chúng ta dễ dàng tìm thấy đơn vị Mpa trên các đồng hồ đo áp suất để hiển thị giá trị áp suất đo được trong hệ thống điều khiển.

đồng hồ đo áp suất màng 0-1 Mpa
Ứng dụng đồng hồ đo áp suất màng 0-1 Mpa

Ngoài ra đơn vị áp suất Mpa còn được dùng môi trường áp suất chân không của các máy hút chân không với thang đo -0.1…0 Mpa trên các thiết bị cảnh báo áp suất. Chúng ta cũng dễ dàng tìm thấy đơn vị Mpa trên công tắc áp suất chân không.

Đồng hồ đo áp suất màng có tiếp điểm sử dụng đơn vị Mpa
Đồng hồ đo áp suất màng có tiếp điểm sử dụng đơn vị Mpa

Đồng hồ áp suất màng có tiếp điểm bên trong đo áp suất từ -0.1…0 Mpa. Kim màu đỏ của đồng hồ tương ứng với tiếp điểm cài đặt ngõ ra để cảnh báo áp suất cao hoặc thấp. Vi dụ, chúng ta muốn tại -0.06 Mpa thì đồng hồ xuất ra tiếp điểm để cảnh báo thì chúng ta chỉ cần điều chỉnh kim đỏ đồng hồ tới giá trị -0.06Mpa.

Như vậy, chúng ta đã tìm hiểu các đơn vị đo áp suất Pa, Mpa , Kpa , bar , psi , kg/cm2 …Quan trọng hơn chúng ta biết được đơn vị Mpa là gì và nguồn gốc của ký hiệu Mpa. Tôi hy vọng rằng chia sẻ của mình sẽ giúp ích cho mọi người trong nghiên cứu và làm việc liên quan tới áp suất.

Chúc mọi người thành công !

 
 

Các sản phẩm khác

  • Liên kết website

  • Thống kê

  • Đang xem
    1 
  • Lượt truy cập
    805,735 
  • MPA là gì , Cách tính áp lực , cách đo áp xuất , Áp lực là gì , cách đổi áp lực -mpa-la-gi-cach-tinh-ap-luc-cach-do-ap-xuat-ap-luc-la-gi-cach-doi-ap-luc Bảng Tra Bước ren NPT -  BSPP - BSPT- BSP , Bảng Phân biệt bước ren NPT , - BSPT-bang-tra-buoc-ren-npt-bspp-bspt-bsp-bang-phan-biet-buoc-ren-npt-bspt Côn thu clamp vi sinh, thu clamp vi sinh , côn gắn liền clamp, côn vi sinh clamp-con-thu-clamp-vi-sinh-thu-clamp-vi-sinh-con-gan-lien-clamp-con-vi-sinh-clamp Bình lọc vi sinh , Bình lọc inox, Ống lọc inox , Bình lọc tuần hoàn inox , Lọc cây inox , Bộ Lọc Thực Phẩm -binh-loc-vi-sinh-binh-loc-inox-ong-loc-inox-binh-loc-tuan-hoan-inox-loc-cay-inox-bo-loc-thuc-pham clamp chân ren  inox , chân ren trong clamp, nối ren clamp, ren trong clamp vi sinh SUS 316L , SS 304 -clamp-chan-ren-inox-chan-ren-trong-clamp-noi-ren-clamp-ren-trong-clamp-vi-sinh-sus-316l-ss-304 lắp bịt clamp vi sinh , bịt clamp vi sinh , lắp đậy clamp SUS 316L, SS 304 -lap-bit-clamp-vi-sinh-bit-clamp-vi-sinh-lap-day-clamp-sus-316l-ss-304 Cút hàn vi sinh liền clamp, co hàn vi sinh liền clamp, co clamp, cút hàn vi sinh SUS 304 , 316L -cut-han-vi-sinh-lien-clamp-co-han-vi-sinh-lien-clamp-co-clamp-cut-han-vi-sinh-sus-304-316l Đồng hồ áp lực màng , đồng hồ màng inox, đồng hồ màng inox, đồng hồ lắp màng inox SUS 304 , 316L -dong-ho-ap-luc-mang-dong-ho-mang-inox-dong-ho-mang-inox-dong-ho-lap-mang-inox-sus-304-316l U vi sinh , U clamp , U 3 mặt clamp, U vi sinh SUS 316L. SUS 304L -u-vi-sinh-u-clamp-u-3-mat-clamp-u-vi-sinh-sus-316l-sus-304l Van an toàn CO2 , van an toàn bia, van an toàn dùng cho bia SUS 316, SUS 304 -van-an-toan-co2-van-an-toan-bia-van-an-toan-dung-cho-bia-sus-316-sus-304 Bộ lọc khí vi sinh inox SUS 316L, lọc khí vi sinh , van lọc khí vi sinh -bo-loc-khi-vi-sinh-inox-sus-316l-loc-khi-vi-sinh-van-loc-khi-vi-sinh Van bướm vi sinh clamp , van bướm clamp, van bướm clamp  SUS 316L, 304-van-buom-vi-sinh-clamp-van-buom-clamp-van-buom-clamp-sus-316l-304 ống inox vi sinh , ống inox thực phẩm , ống vi sinh 316L , ống đúc inox vi sinh , ống vi sinh đúc SUS 304 , 316L -ong-inox-vi-sinh-ong-inox-thuc-pham-ong-vi-sinh-316l-ong-duc-inox-vi-sinh-ong-vi-sinh-duc-sus-304-316l Van Giảm Áp Inox , Van Giảm Áp Không Gỉ, Van Giảm Áp Dùng Cho Hóa Chất -van-giam-ap-inox-van-giam-ap-khong-gi-van-giam-ap-dung-cho-hoa-chat Bảng Giá van an toàn và phụ kiện vi sinh-bang-gia-van-an-toan-va-phu-kien-vi-sinh Bảng Giá Phụ Kiện Hàn 316 SCh 10-bang-gia-phu-kien-han-316-sch-10 Bảng Giá Phụ Kiện Hàn 304 SCH 10-bang-gia-phu-kien-han-304-sch-10 Bảng Giá Tất Các Loại-bang-gia-tat-cac-loai nối nhanh thủy lực inox , đầu nối nhanh inox 304, 316L , van nối nhanh inox 304 , -noi-nhanh-thuy-luc-inox-dau-noi-nhanh-inox-304-316l-van-noi-nhanh-inox-304 van bi bích vuông dùng xăng dầu , van chuyên dùng xăng dầu , van khóa dùng xăng dầu inox SUS 304 -van-bi-bich-vuong-dung-xang-dau-van-chuyen-dung-xang-dau-van-khoa-dung-xang-dau-inox-sus-304 Ống lọc inox, ống lọc JonSon,ống lưới đan lọc , phin loc-ong-loc-inox-ong-loc-jonson-ong-luoi-dan-loc-phin-loc Ống lọc inox, ống lọc JonSon,ống lưới đan lọc , phin loc-ong-loc-inox-ong-loc-jonson-ong-luoi-dan-loc-phin-loc High pressure ball vale(2), van bi vuông ,van bi áp lực cao , van bi cao áp inox -high-pressure-ball-vale-2-van-bi-vuong-van-bi-ap-luc-cao-van-bi-cao-ap-inox 1-piece female thread ball valve, van bi ren cánh bướm ,van bi tay cánh bướm inox, van bi inox -1-piece-female-thread-ball-valve-van-bi-ren-canh-buom-van-bi-tay-canh-buom-inox-van-bi-inox X49W, van góc vuông inox, van kiểu nối góc , van kính thủy inox, van kính thăm inox , van inox -x49w-van-goc-vuong-inox-van-kieu-noi-goc-van-kinh-thuy-inox-van-kinh-tham-inox-van-inox Male thread needle valve J23W, van kim nối nhanh , van kim nối nhẫn , van kim áp lực cao -male-thread-needle-valve-j23w-van-kim-noi-nhanh-van-kim-noi-nhan-van-kim-ap-luc-cao J19W, van chân đồng hồ áp lực , van 3 ngả đồng hồ , van đồng hồ -j19w-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-3-nga-dong-ho-van-dong-ho GB6-17, van 3 ngả đồng hồ , van chân đồng hồ áp lực , van đồng hồ -gb6-17-van-3-nga-dong-ho-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-dong-ho GB6-14, van 3 ngả đồng hồ , van chân đồng hồ áp lực , van đồng hồ -gb6-14-van-3-nga-dong-ho-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-dong-ho Gauge valve JF-1, van chân đồng hồ , van 3 ngả đồng hồ, van chân áp kế , van chân đồng hồ áp lực -gauge-valve-jf-1-van-chan-dong-ho-van-3-nga-dong-ho-van-chan-ap-ke-van-chan-dong-ho-ap-luc Flange needle valve J43WH, van kim nối bích , van kim kết nối bích -flange-needle-valve-j43wh-van-kim-noi-bich-van-kim-ket-noi-bich Ferrule type needle valve J91WH, van kim kiểu nối nhanh , van kim nối nhẫn -ferrule-type-needle-valve-j91wh-van-kim-kieu-noi-nhanh-van-kim-noi-nhan Butt weld needle valve J61W, van kim hàn , van kim áp lực cao kiểu hàn , van kim inox-butt-weld-needle-valve-j61w-van-kim-han-van-kim-ap-luc-cao-kieu-han-van-kim-inox Angle needle valve(1) J24WH, van góc nối nhanh inox, van kiểu góc áp lực cao -angle-needle-valve-1-j24wh-van-goc-noi-nhanh-inox-van-kieu-goc-ap-luc-cao Valve group 1151, van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-1151-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong Valve group GB9-6, van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-gb9-6-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong Valve group GB9-1 , van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-gb9-1-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong co thép rèn áp CL 3000 , co rèn thép áp lực , Co rèn inox , cút rèn áp lực cao , co đúc rèn áp lực cao -co-thep-ren-ap-cl-3000-co-ren-thep-ap-luc-co-ren-inox-cut-ren-ap-luc-cao-co-duc-ren-ap-luc-cao Co đúc inox SCH 40, co hàn đúc 316L , cút hàn đúc inox SCH 80, cút đúc hàn inox-co-duc-inox-sch-40-co-han-duc-316l-cut-han-duc-inox-sch-80-cut-duc-han-inox Bảng hàm lượng hóa học inox , bảng thành phần hóa học thép không gỉ , bảng hàn lượng inox -bang-ham-luong-hoa-hoc-inox-bang-thanh-phan-hoa-hoc-thep-khong-gi-bang-han-luong-inox Bảng tiêu chuẩn ống ANSI , Bảng kích thước ANSI , Bảng kích thước ống ASTM -bang-tieu-chuan-ong-ansi-bang-kich-thuoc-ansi-bang-kich-thuoc-ong-astm Bảng tiêu chuẩn ống inox , bảng tiêu chuẩn ống thép đúc , bảng kích thước ống áp lực -bang-tieu-chuan-ong-inox-bang-tieu-chuan-ong-thep-duc-bang-kich-thuoc-ong-ap-luc van đóng tàu hàn quốc , van chuyên dụng đóng tàu , van dùng cho đóng tàu, van tàu biển -van-dong-tau-han-quoc-van-chuyen-dung-dong-tau-van-dung-cho-dong-tau-van-tau-bien van cầu đồng hơi , van cầu 1 chiều đồng bích , van cầu hơi 1 chiều đóng tàu , van hơi 1 chiều đồng JIS 10K -van-cau-dong-hoi-van-cau-1-chieu-dong-bich-van-cau-hoi-1-chieu-dong-tau-van-hoi-1-chieu-dong-jis-10k van cửa đồng bích đồng , van đồng nối bích đóng tàu, van đóng tàu , van chặn bích đồng -van-cua-dong-bich-dong-van-dong-noi-bich-dong-tau-van-dong-tau-van-chan-bich-dong van 1 chiều thép rèn , van chặn 1 chiều thép ren ,van ren 1 chiều thép rèn -van-1-chieu-thep-ren-van-chan-1-chieu-thep-ren-van-ren-1-chieu-thep-ren van kim nối nhẫn , van kim nối nhanh -van-kim-noi-nhan-van-kim-noi-nhanh van kim áp lực cao ,van hàn kim , van kim ren áp lực , van khí kim áp lực cao -van-kim-ap-luc-cao-van-han-kim-van-kim-ren-ap-luc-van-khi-kim-ap-luc-cao đồng hồ đo nước nóng , đồng hồ đo tín hiệu dòng , đồng hồ đo tín hiệu xung -dong-ho-do-nuoc-nong-dong-ho-do-tin-hieu-dong-dong-ho-do-tin-hieu-xung đồng hô đo lưu lượng điện tử nước thải , đồng hô đo lưu lượng điện tử xăng dầu, đồng hồ đo tín hiệu xung-dong-ho-do-luu-luong-dien-tu-nuoc-thai-dong-ho-do-luu-luong-dien-tu-xang-dau-dong-ho-do-tin-hieu-xung