• Logo
  • CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TÂN THÁI BÌNH

    Địa chỉ: 1351 Giải Phóng - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
  • Tiếng Việt|Tiếng Anh

Hotline: 0989398300 - Điện thoại: 024.36421702 - Fax : 024.36423011
slide2 slide1

Tê hàn INOX , Tê đúc hàn INOX 304 , 316 giá tốt

Loại sản phẩm: Tê hàn inox
Ngày sản xuất: Nov 28 2016 10:33AM
Thông số kỹ thuật
Tê hàn inox dùng để nối ống inox, phần nhánh, chuyển hướng dòng chảy

Mô tả chung về tê hàn inox

+ Tiêu chuẩn: Theo tiêu chuẩn DN, JIS, AISI
+ Chất liệu: Inox 304, 304L, 316, 316L, 201   
+ Xuất xứ:  Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia, Việt Nam
+ Kích thước: Có thể cung cấp theo đơn đặt hàng
+ Điều kiện thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản

Ứng dụng tê hàn inox: 

Tê hàn inox có khả năng chống mòn, và khả năng chịu nhiệt cao, dẻo dai nên htường được lắp đặt trong các công trình xây dựng đường ống nước nhà ở, các tòa nhà hay dầu khí, đóng tàu hoặc những vật dụng thông thường như nồi, xong, chảo, bàn, ghế…
 
tê hàn inox
 
 
     
   
Nomimal diameter
outside diameter
(MM)
center to end
approx weight(KG/PCS)
DN INCH D1*D2 C M 5S 10S 20S 40S 80S 120S
20*20 3/4*3/4 25*25 26.7*26.7 29 29 0.07 0.08 0.10 0.11 0.12 0.13 0.13 0.15 0.16 0.18  
20*15 3/4*3/4 25*18 26.7*21.3 29 29 0.06 0.07 0.09 0.10 0.11 0.12 0.12 0.13 0.15 0.16  
25*25
1*1
32*32 33.4*33.4 38 38 0.11 0.12 0.19 0.20 0.21 0.22 0.23 0.25 0.30 0.32  
25*20
1/3/4
32*25 33.4*26.7 38 38 0.10 0.11 0.18 0.19 0.20 0.21 0.22 0.24 0.28 0.31  
25*15
1*1/2
32*18 33.4*21.3 38 48 0.09 0.10 0.17 0.18 0.19 0.20 0.21 0.23 0.27 0.30  
32*32
1.1/4*1.1/4
38*38 42.2*42.2 48 48 0.19 0.20 0.36 0.39 0.39 0.45 0.42 0.52 0.63 0.73  
32*25
1.1/4*1
38*18 42.2*33.4 48 48 0.18 0.19 0.33 0.35 0.37 0.39 0.40 0.42 0.58 0.68  
32*20
1.1/4*3/4
38*25 42.2*26.7 48 48 0.17 0.18 0.31 0.32 0.34 0.36 0.38 0.40 0.55 0.65  
32*15
1.1/4*1/2
38*20 42.2*21.3 48 57 0.16 0.17 0.30 0.31 0.33 0.35 0.36 0.38 0.52 0.68  
40*40 1.1/2*1.1/2 45*45 48.3*48.3 57 57 0.35 0.45 0.26 0.36 0.65 0.76 0.78 0.88 1.08 1.18  
40*32 1.1/2*1.1/4 45*38 48.3*42.2 57 57 0.32 0.42 0.21 0.65 0.63 0.76 0.72 0.82 0.99 1.09  
40*25 1.1/2*1 45*32 48.3*33.4 57 57 0.27 0.37 0.45 0.65 0.52 0.73 0.60 0.80 0.83 1.03  
40*20 1.1/2*3/4 45*25 48.3*26.7 57 57 0.26 0.36 0.44 0.64 0.51 0.66 0.58 0.68 0.80 1.00  
45*15 1.12*1/2 45*18 48.3*21.3 57 64 0.25 0.35 0.42 0.62 0.48 0.64 0.56 0.66 0.78 0.78  
50*50 2*2 57*57 60.3*60.3 64 60 0.49 0.50 1.03 1.05 1.11 1.13 1.15 1.18 1.65 1.67  
50*40 2*1.1/2 57*45 60.3*48.3 64 57 0.44 0.45 0.93 0.95 1.01 1.03 1.04 1.06 1.48 1.50  
50*32 2*1.1/4 57*38 60.3*42.2 64 51 0.40 0.43 0.81 0.89 0.88 0.94 0.98 1.00 1.37 1.42  
50*25 2*1 57*32 60.3*33.4 64 44 0.39 0.40 0.70 0.84 0.83 0.88 0.82 0.84 1.31 1.34  
50*20 2*3/4 57*25 60.3*26.7 64 76 0.37 0.38 0.70 0.80 0.77 0.85 0.87 0.90 1.24 1.27  
65*65 2.1/2*21./2 76*76 73.0*73.0 76+ 70 0.87 0.76 1.21 1.25 1.65 1.73 2.10 2.12 2.80 2.88  
65*50 2.1/2*2 76*57 73.0*60.3 76 67 0.82 0.81 1.17 1.16 1.54 1.48 2.00 1.98 2.74 2.09  
65*40 2.1/2*1.1/2 76*45 73.0*48.3 76 64 0.77 0.76 1.11 1.10 1.41 1.38 1.89 1.88 2.56 2.55  
65*32 2.1/2*1.1/4 76*38 73.0*42.2 76 57 0.75 0.74 1.10 1.08 1.35 1.30 1.80 1.89 2.50 2.25  
65*25 2.1/*1 76*32 73.0*33.4 76   0.76 0.70 1.10 1.07 1.34 1.28 1.86 1.81 2.53 2.08  

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TÂN THÁI BÌNH - Chuyên phân phối, bán lẻ ống đúc inox, nhận đặt hàng theo yêu cầu. Chất lượng cao, uy tín, giá cả cạnh tranh. Tư vấn miễn phí.
Địa chỉ: 1351 Giải Phóng - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội 
Điện thoại: 024.36421702
 
Các sản phẩm uy tín khác mà Tân Thái Bình đang cung cấp


Các sản phẩm khác

  • Liên kết website

  • Thống kê

  • Đang xem
    1 
  • Lượt truy cập
    805,740 
  • MPA là gì , Cách tính áp lực , cách đo áp xuất , Áp lực là gì , cách đổi áp lực -mpa-la-gi-cach-tinh-ap-luc-cach-do-ap-xuat-ap-luc-la-gi-cach-doi-ap-luc Bảng Tra Bước ren NPT -  BSPP - BSPT- BSP , Bảng Phân biệt bước ren NPT , - BSPT-bang-tra-buoc-ren-npt-bspp-bspt-bsp-bang-phan-biet-buoc-ren-npt-bspt Côn thu clamp vi sinh, thu clamp vi sinh , côn gắn liền clamp, côn vi sinh clamp-con-thu-clamp-vi-sinh-thu-clamp-vi-sinh-con-gan-lien-clamp-con-vi-sinh-clamp Bình lọc vi sinh , Bình lọc inox, Ống lọc inox , Bình lọc tuần hoàn inox , Lọc cây inox , Bộ Lọc Thực Phẩm -binh-loc-vi-sinh-binh-loc-inox-ong-loc-inox-binh-loc-tuan-hoan-inox-loc-cay-inox-bo-loc-thuc-pham clamp chân ren  inox , chân ren trong clamp, nối ren clamp, ren trong clamp vi sinh SUS 316L , SS 304 -clamp-chan-ren-inox-chan-ren-trong-clamp-noi-ren-clamp-ren-trong-clamp-vi-sinh-sus-316l-ss-304 lắp bịt clamp vi sinh , bịt clamp vi sinh , lắp đậy clamp SUS 316L, SS 304 -lap-bit-clamp-vi-sinh-bit-clamp-vi-sinh-lap-day-clamp-sus-316l-ss-304 Cút hàn vi sinh liền clamp, co hàn vi sinh liền clamp, co clamp, cút hàn vi sinh SUS 304 , 316L -cut-han-vi-sinh-lien-clamp-co-han-vi-sinh-lien-clamp-co-clamp-cut-han-vi-sinh-sus-304-316l Đồng hồ áp lực màng , đồng hồ màng inox, đồng hồ màng inox, đồng hồ lắp màng inox SUS 304 , 316L -dong-ho-ap-luc-mang-dong-ho-mang-inox-dong-ho-mang-inox-dong-ho-lap-mang-inox-sus-304-316l U vi sinh , U clamp , U 3 mặt clamp, U vi sinh SUS 316L. SUS 304L -u-vi-sinh-u-clamp-u-3-mat-clamp-u-vi-sinh-sus-316l-sus-304l Van an toàn CO2 , van an toàn bia, van an toàn dùng cho bia SUS 316, SUS 304 -van-an-toan-co2-van-an-toan-bia-van-an-toan-dung-cho-bia-sus-316-sus-304 Bộ lọc khí vi sinh inox SUS 316L, lọc khí vi sinh , van lọc khí vi sinh -bo-loc-khi-vi-sinh-inox-sus-316l-loc-khi-vi-sinh-van-loc-khi-vi-sinh Van bướm vi sinh clamp , van bướm clamp, van bướm clamp  SUS 316L, 304-van-buom-vi-sinh-clamp-van-buom-clamp-van-buom-clamp-sus-316l-304 ống inox vi sinh , ống inox thực phẩm , ống vi sinh 316L , ống đúc inox vi sinh , ống vi sinh đúc SUS 304 , 316L -ong-inox-vi-sinh-ong-inox-thuc-pham-ong-vi-sinh-316l-ong-duc-inox-vi-sinh-ong-vi-sinh-duc-sus-304-316l Van Giảm Áp Inox , Van Giảm Áp Không Gỉ, Van Giảm Áp Dùng Cho Hóa Chất -van-giam-ap-inox-van-giam-ap-khong-gi-van-giam-ap-dung-cho-hoa-chat Bảng Giá van an toàn và phụ kiện vi sinh-bang-gia-van-an-toan-va-phu-kien-vi-sinh Bảng Giá Phụ Kiện Hàn 316 SCh 10-bang-gia-phu-kien-han-316-sch-10 Bảng Giá Phụ Kiện Hàn 304 SCH 10-bang-gia-phu-kien-han-304-sch-10 Bảng Giá Tất Các Loại-bang-gia-tat-cac-loai nối nhanh thủy lực inox , đầu nối nhanh inox 304, 316L , van nối nhanh inox 304 , -noi-nhanh-thuy-luc-inox-dau-noi-nhanh-inox-304-316l-van-noi-nhanh-inox-304 van bi bích vuông dùng xăng dầu , van chuyên dùng xăng dầu , van khóa dùng xăng dầu inox SUS 304 -van-bi-bich-vuong-dung-xang-dau-van-chuyen-dung-xang-dau-van-khoa-dung-xang-dau-inox-sus-304 Ống lọc inox, ống lọc JonSon,ống lưới đan lọc , phin loc-ong-loc-inox-ong-loc-jonson-ong-luoi-dan-loc-phin-loc Ống lọc inox, ống lọc JonSon,ống lưới đan lọc , phin loc-ong-loc-inox-ong-loc-jonson-ong-luoi-dan-loc-phin-loc High pressure ball vale(2), van bi vuông ,van bi áp lực cao , van bi cao áp inox -high-pressure-ball-vale-2-van-bi-vuong-van-bi-ap-luc-cao-van-bi-cao-ap-inox 1-piece female thread ball valve, van bi ren cánh bướm ,van bi tay cánh bướm inox, van bi inox -1-piece-female-thread-ball-valve-van-bi-ren-canh-buom-van-bi-tay-canh-buom-inox-van-bi-inox X49W, van góc vuông inox, van kiểu nối góc , van kính thủy inox, van kính thăm inox , van inox -x49w-van-goc-vuong-inox-van-kieu-noi-goc-van-kinh-thuy-inox-van-kinh-tham-inox-van-inox Male thread needle valve J23W, van kim nối nhanh , van kim nối nhẫn , van kim áp lực cao -male-thread-needle-valve-j23w-van-kim-noi-nhanh-van-kim-noi-nhan-van-kim-ap-luc-cao J19W, van chân đồng hồ áp lực , van 3 ngả đồng hồ , van đồng hồ -j19w-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-3-nga-dong-ho-van-dong-ho GB6-17, van 3 ngả đồng hồ , van chân đồng hồ áp lực , van đồng hồ -gb6-17-van-3-nga-dong-ho-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-dong-ho GB6-14, van 3 ngả đồng hồ , van chân đồng hồ áp lực , van đồng hồ -gb6-14-van-3-nga-dong-ho-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-dong-ho Gauge valve JF-1, van chân đồng hồ , van 3 ngả đồng hồ, van chân áp kế , van chân đồng hồ áp lực -gauge-valve-jf-1-van-chan-dong-ho-van-3-nga-dong-ho-van-chan-ap-ke-van-chan-dong-ho-ap-luc Flange needle valve J43WH, van kim nối bích , van kim kết nối bích -flange-needle-valve-j43wh-van-kim-noi-bich-van-kim-ket-noi-bich Ferrule type needle valve J91WH, van kim kiểu nối nhanh , van kim nối nhẫn -ferrule-type-needle-valve-j91wh-van-kim-kieu-noi-nhanh-van-kim-noi-nhan Butt weld needle valve J61W, van kim hàn , van kim áp lực cao kiểu hàn , van kim inox-butt-weld-needle-valve-j61w-van-kim-han-van-kim-ap-luc-cao-kieu-han-van-kim-inox Angle needle valve(1) J24WH, van góc nối nhanh inox, van kiểu góc áp lực cao -angle-needle-valve-1-j24wh-van-goc-noi-nhanh-inox-van-kieu-goc-ap-luc-cao Valve group 1151, van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-1151-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong Valve group GB9-6, van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-gb9-6-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong Valve group GB9-1 , van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-gb9-1-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong co thép rèn áp CL 3000 , co rèn thép áp lực , Co rèn inox , cút rèn áp lực cao , co đúc rèn áp lực cao -co-thep-ren-ap-cl-3000-co-ren-thep-ap-luc-co-ren-inox-cut-ren-ap-luc-cao-co-duc-ren-ap-luc-cao Co đúc inox SCH 40, co hàn đúc 316L , cút hàn đúc inox SCH 80, cút đúc hàn inox-co-duc-inox-sch-40-co-han-duc-316l-cut-han-duc-inox-sch-80-cut-duc-han-inox Bảng hàm lượng hóa học inox , bảng thành phần hóa học thép không gỉ , bảng hàn lượng inox -bang-ham-luong-hoa-hoc-inox-bang-thanh-phan-hoa-hoc-thep-khong-gi-bang-han-luong-inox Bảng tiêu chuẩn ống ANSI , Bảng kích thước ANSI , Bảng kích thước ống ASTM -bang-tieu-chuan-ong-ansi-bang-kich-thuoc-ansi-bang-kich-thuoc-ong-astm Bảng tiêu chuẩn ống inox , bảng tiêu chuẩn ống thép đúc , bảng kích thước ống áp lực -bang-tieu-chuan-ong-inox-bang-tieu-chuan-ong-thep-duc-bang-kich-thuoc-ong-ap-luc van đóng tàu hàn quốc , van chuyên dụng đóng tàu , van dùng cho đóng tàu, van tàu biển -van-dong-tau-han-quoc-van-chuyen-dung-dong-tau-van-dung-cho-dong-tau-van-tau-bien van cầu đồng hơi , van cầu 1 chiều đồng bích , van cầu hơi 1 chiều đóng tàu , van hơi 1 chiều đồng JIS 10K -van-cau-dong-hoi-van-cau-1-chieu-dong-bich-van-cau-hoi-1-chieu-dong-tau-van-hoi-1-chieu-dong-jis-10k van cửa đồng bích đồng , van đồng nối bích đóng tàu, van đóng tàu , van chặn bích đồng -van-cua-dong-bich-dong-van-dong-noi-bich-dong-tau-van-dong-tau-van-chan-bich-dong van 1 chiều thép rèn , van chặn 1 chiều thép ren ,van ren 1 chiều thép rèn -van-1-chieu-thep-ren-van-chan-1-chieu-thep-ren-van-ren-1-chieu-thep-ren van kim nối nhẫn , van kim nối nhanh -van-kim-noi-nhan-van-kim-noi-nhanh van kim áp lực cao ,van hàn kim , van kim ren áp lực , van khí kim áp lực cao -van-kim-ap-luc-cao-van-han-kim-van-kim-ren-ap-luc-van-khi-kim-ap-luc-cao đồng hồ đo nước nóng , đồng hồ đo tín hiệu dòng , đồng hồ đo tín hiệu xung -dong-ho-do-nuoc-nong-dong-ho-do-tin-hieu-dong-dong-ho-do-tin-hieu-xung đồng hô đo lưu lượng điện tử nước thải , đồng hô đo lưu lượng điện tử xăng dầu, đồng hồ đo tín hiệu xung-dong-ho-do-luu-luong-dien-tu-nuoc-thai-dong-ho-do-luu-luong-dien-tu-xang-dau-dong-ho-do-tin-hieu-xung