• Logo
  • CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TÂN THÁI BÌNH

    Địa chỉ: 1351 Giải Phóng - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội
  • Tiếng Việt|Tiếng Anh

Hotline: 0989398300 - Điện thoại: 024.36421702 - Fax : 024.36423011
slide2 slide1

Cút thép hàn , co thép hàn , co hàn , cút góc hàn

Loại sản phẩm: Cút thép hàn
Ngày sản xuất: Nov 28 2016 10:33AM
Thông số kỹ thuật

Carbon Steel Pipe Fitting--Elbow

Long Radius
ASME/ANSI B16.9

elbow

Nominal
Pipe
Size
inch
Dimensions ¡¡ Wall thickness: t Approx. Weight
Outside Diameter
at Bevel: D
Center to End: A/B
Center to center: 0
Back to Face: K
mm
Sch. No. t 45¡ã
kg
90¡ã
kg
180¡ã
kg
inch mm inch mm
1/2 0.840 21.3 A=38.1
B=15.7
O=76.2
K=47.8
Std/40
XS/80
0.109
0.147
2.77
3.73
0.04
0.05
0.08
1.10
0.16
0.20
3/4 1.05 26.7 A=38.1
B=19.1
O=76.2
K=50.8
Std/40
XS/80
0.113
0.154
2.87
3.91
0.04
0.05
0.08
0.10
0.16
0.20
1 1.315 33.4 A=38.1
B=22.4
O=76.2
K=55.6
Std/40
XS/80
160
0.133
0.179
0.250
3.38
4.55
6.35
0.08
0.10
0.13
0.15
0.19
0.25
0.30
0.38
0.50
11/4 1.660 42.2 A=47.8
B25.4
O=95.3
K=69.9
Std/40
XS/80
160
0.140
0.191
0.250
3.56
4.85
6.35
0.13
0.17
0.21
0.25
0.33
0.42
0.50
0.66
0.84
11/2 1.900 48.3 A=57.2
B=28.4
O=114.3
K=82.6
Std/40
XS/80
160
XXS
0.145
0.200
0.281
0.400
3.65
5.08
7.14
10.15
0.18
0.25
0.33
0.43
0.36
0.49
0.65
0.86
0.72
0.98
1.30
1.72
2 2.375 60.3 A=76.2
B=35.1
O=152.4
K=106.4
Std/40
XS/80
160
XXS
0.154
0.218
0.344
0.436
3.91
5.54
8.74
11.07
0.33
0.45
0.67
0.81
0.65
0.90
1.33
1.61
1.30
1.80
2.66
3.22
21/2 2.875 73.0 A=95.3
B=44.5
O=190.5
K=131.8
Std/40
XS/80
160
XXS
0.203
0.276
0.375
0.552
5.16
7.01
9.53
14.02
0.65
0.86
1.12
1.53
1.29
1.71
2.23
3.05
2.58
3.42
4.46
6.10
3 3.500 88.9 A=114.3
B=50.8
O=228.6
K=158.8
Std/40
XS/80
160
XXS
0.216
0.300
0.438
0.600
5.49
7.62
11.13
15.24
1.02
1.37
1.92
2.49
2.03
2.74
3.83
4.97
4.06
5.48
7.68
9.94
4 4.500 114.3 A=152.4
B=63.5
O=304.8
K=209.6
Std/40
XS/80
120
160
XXS
0.237
0.337
0.438
0.531
0.674
6.02
8.56
11.13
13.49
17.12
1.93
2.67
3.39
4.02
4.91
3.85
5.34
6.78
8.02
9.82
7.70
10.7
13.6
16.1
19.6
5 5.563 141.3 A=190.5
B=79.2
O=381.0
K=261.9
Std/40
XS/80
120
160
XXS
0.258
0.375
0.500
0.625
0.750
6.55
9.53
12.70
15.88
19.05
3.26
4.64
6.05
7.35
8.60
6.51
9.27
12.1
14.7
17.2
13.0
18.5
24.2
29.4
34.4
6 6.625 168.3 A=228.6
B=95.3
O=457.2
K=312.7
Std/40
XS/80
120
160
XXS
0.280
0.432
0.562
0.719
0.864
7.11
10.97
14.27
18.26
21.95
5.05
7.65
9.75
12.1
14.2
10.1
15.3
19.3
24.2
28.4
20.2
30.6
39.0
48.4
56.4
8 8.625 219.1 A=304.8
B=127.0
O=609.6
K=414.3
20
30
Std/40
60
XS/80
100
120
140
160
XXS
0.250
0.277
0.322
0.406
0.500
0.594
0.719
0.812
0.906
0.875
6.35
7.04
8.18
10.31
12.70
15.09
18.26
20.62
23.01
22.23
7.95
8.80
10.2
12.7
15.5
18.2
21.2
24.7
26.7
15.9
15.9
17.6
20.4
25.4
30.9
36.3
43.3
48.3
53.3
51.7
31.8
35.2
40.8
50.5
61.8
72.6
96.6
107
103
10 10.750 273.0 A=381.0
B=158.8
O=762.0
K=517.7
20
30
Std/40
XS/60
80
100
120
140/XXS
160
0.250
0.307
0.365
0.500
0.594
0.719
0.844
1.000
1.125
6.35
7.80
9.27
12.70
15.09
18.26
21.44
25.40
28.58
12.5
15.3
18.1
24.4
28.7
34.3
39.8
46.4
51.5
25.0
60.5
36.1
48.8
57.3
68.6
79.6
92.8
103
50.0
61.0
72.2
97.6
115
137
159
186
206
12 12.750 323.9 A=457.2
B=190.5
O=914.4
K=619.3
20
30
Std
40
XS
60
80
100
120/XXS
140
160
0.250
0.330
0.375
0.406
0.500
0.562
0.688
0.844
1.000
1.125
1.312
6.35
8.38
9.53
10.31
12.70
14.27
17.48
21.44
25.40
28.58
33.32
17.9
23.4
26.6
28.7
35.0
39.1
47.4
57.5
67.0
74.5
85.5
35.7
46.8
53.1
57.8
70.0
78.2
84.7
115.0
134.0
149.0
171.0
71.4
93.6
106.0
115.0
140.0
156.0
189.0
23.0
268.0
298.0
342.0
14 14.000 355.6 A=533.4
B=222.3
O=1033.8
K=711.2
10
20
Std/30
40
XS
60
80
100
120
140
160
0.250
0.312
0.375
0.438
0.500
0.594
0.750
0.938
1.094
1.250
1.406
6.35
7.92
9.53
11.13
12.70
15.09
19.05
23.83
27.79
31.785
35.71
22.9
28.5
34.1
39.6
45.0
53.0
66.0
81.5
94.0
106.0
118.0
45.8
56.9
68.1
79.2
90.0
106.0
132.0
163.0
188.0
212.0
236.0
91.6
114.0
136.0
158.0
180.0
212.0
264.0
326.0
376.0
424.0
472.0
16 16.000 406.4 A=609.6
B=254.0
O=1219.2
K=812.8
10
20
Std/30
XS/40
60
80
100
120
140
160
0.250
0.312
0.375
0.500
0.656
0.844
1.031
1.219
1.438
1.594
6.35
7.92
9.53
12.70
16.66
21.44
26.19
30.96
36.53
40.49
30.0
37.3
44.7
59.0
76.0
97.5
118.0
137.0
160.0
178.0
60.0
74.5
89.3
118.0
153.0
195.0
235.0
274.0
319.0
35.0
120.0
149.0
179.0
236.0
306.0
390.0
470.0
548.0
638.0
700.0
18 18.000 457.0 A=685.8
B=285.8
O=1371.6
K=914.4
10
20
30
Std
XS
40
60
80
100
120
140
160
0.250
0.312
0.438
0.375
0.500
0.562
0.720
0.938
1.156
1.375
1.562
1.781
6.35
7.62
11.13
9.53
12.70
14.27
19.05
23.83
29.36
34.93
39.67
45.24
38.1
47.3
66.0
56.5
75.0
84.0
111.0
137.0
167.0
196.0
220.0
246.0
76.1
94.5
132.0
113.0
150.0
168.0
222.0
274.0
334.0
392.0
440.0
492.0
152
189
264
226
300
336
444
548
668
}784
880
984
20 20.000 508.0 A=762.0
B=317.5
O=1524.0
K=1016.0
10
Std/20
XS/30
40
60
80
100
120
140
160
0.250
0.375
0.500
0.594
0.812
1.031
1.284
1.500
1.750
1.969
6.35
9.53
12.70
15.09
20.62
26.19
32.54
38.10
44.45
50.01
47.0
70.0
93.0
110.0
149.0
186.0
229.0
264.0
305.0
338.0
94.0
140.0
186.0
219.0
297.0
372.0
547.0
528.0
609.0
676.0
188
280
372
438
594
744
914
1056
1218
1352
22 22.000 559.0 A=838.2
B=342.9
O=1676.4
K=1117.6
10
Std/20
XS/30
60
80
100
120
140
160
0.250
0.375
0.500
0.875
1.125
1.375
1.625
1.875
2.125
6.35
9.53
12.70
22.23
28.58
34.93
41.28
47.63
53.98
57.0
85.0
113.0
194.0
246.0
297.0
347.0
395.0
443.0
114.0
170.0
225.0
387.0
492.0
594.0
694.0
790.0
885.0
228
340
450
774
980
1188
1388
1580
1770
24 24.000 610.0 A=914.4
B=381.0
O=1828.8
K=1219.2
10
Std/20
XS
30
40
60
80
100
120
140
160
0.250
0.375
0.500
0.561
0.688
0.969
1.219
1.531
1.812
2.062
2.344
6.35
9.53
12.7
14.27
17.48
24.61
30.96
38.89
46.02
52.37
59.54
68
101
135
151
183
255
317
393
460
515
580
136
202
268
301
366
510
634
486
919
1033
1160
272
404
538
602
732
1020
1268
1572
1838
2060
2320
26 26.000 660.0 A=990.6
B=406.4
10
Std
XS/20
0.312
0.375
0.500
7.92
9.53
12.70
99
119
158
198
238
316
 
28 28.00 711.0 A=1066.8
B=438.2
O=
K=
10
Std
XS/20
30
0.312
0.375
0.500
0.625
7.92
9.53
12.70
15.88
115
138
184
228
230
276
367
456
 
30 30.000 762.0 A=1143.0
B=469.9
10
Std
XS/20
30
0.312
0.375
0.500
0.625
7.92
9.53
12.70
15.88
132
159
211
262
264
618
421
524
 
32 32.000 813.0 A=1219.2
B=501.7
10
Std
XS/20
30
40
0.312
0.375
0.500
0.625
0.688
7.92
9.53
12.70
15.88
17.48
151
181
240
299
328
301
362
480
597
656
 
34 34.000 864.0 A=11295.4
B=533.4
10
Std
XS/20
30
40
0.312
0.375
0.500
0.625
0.688
7.92
9.53
12.70
15.88
17.48
170
204
271
338
371
340
408
542
675
742
 
36 36.000 914.0 A=1371.6
B=56.2
10
Std
XS/20
30
40
0.312
0.375
0.500
0.625
0.750
7.92
9.53
12.70
15.88
19.08
191
229
304
379
453
381
458
608
758
906
                             CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI TÂN THÁI BÌNH
                             1351 ĐƯỜNG GIẢI PHÓNG – P  HOÀNG LIỆT – Q HOÀNG MAI –HÀ NỘI
                  _________________________________________________________________           
 

Các sản phẩm khác

  • Liên kết website

  • Thống kê

  • Đang xem
    1 
  • Lượt truy cập
    923,402 
  • Catolog PDF ống inox , Catolog Ong Inox, Catolog PDF ống không gỉ, Catolog ống đúc inox -catolog-pdf-ong-inox-catolog-ong-inox-catolog-pdf-ong-khong-gi-catolog-ong-duc-inox Đồng hồ áp lực màng , đồng hồ đo áp suất màng inox, đồng hồ áp suất màng , đồng hồ lắp màng inox SUS 304 , 316L -dong-ho-ap-luc-mang-dong-ho-do-ap-suat-mang-inox-dong-ho-ap-suat-mang-dong-ho-lap-mang-inox-sus-304-316l Bảng Giá Phụ Kiện inox  Hàn 316L , Giá Phụ Kiện Inox SCH 40 304 , Bảng giá Co ,Tê , Côn 316L -bang-gia-phu-kien-inox-han-316l-gia-phu-kien-inox-sch-40-304-bang-gia-co-te-con-316l Bảng Giá phụ kiện hàn inox  SCH 10 304 , Bảng Giá đồ hàn inox 304, Bảng Giá Co, Tê , Côn hàn inox -bang-gia-phu-kien-han-inox-sch-10-304-bang-gia-do-han-inox-304-bang-gia-co-te-con-han-inox Bảng Giá Phụ Kiên Ren inox , Giá van inox , Bảng Giá nối ren inox , Giá Phụ Kiện Inox -bang-gia-phu-kien-ren-inox-gia-van-inox-bang-gia-noi-ren-inox-gia-phu-kien-inox Bảng Giá Phụ Kiện Inox Vi sinh , Bảng Ổng Giá Ông inox Vi sinh, Giá Ống Inox Thực Phẩm -bang-gia-phu-kien-inox-vi-sinh-bang-ong-gia-ong-inox-vi-sinh-gia-ong-inox-thuc-pham MPA là gì , Cách tính áp lực , cách đo áp xuất , Áp lực là gì , cách đổi áp lực -mpa-la-gi-cach-tinh-ap-luc-cach-do-ap-xuat-ap-luc-la-gi-cach-doi-ap-luc Bảng Tra Bước ren NPT -  BSPP - BSPT- BSP , Bảng Phân biệt bước ren NPT , - BSPT-bang-tra-buoc-ren-npt-bspp-bspt-bsp-bang-phan-biet-buoc-ren-npt-bspt Côn thu clamp vi sinh, thu clamp vi sinh , côn gắn liền clamp, côn vi sinh clamp-con-thu-clamp-vi-sinh-thu-clamp-vi-sinh-con-gan-lien-clamp-con-vi-sinh-clamp Bình lọc vi sinh , Bình lọc inox, Ống lọc inox , Bình lọc tuần hoàn inox , Lọc cây inox , Bộ Lọc Thực Phẩm -binh-loc-vi-sinh-binh-loc-inox-ong-loc-inox-binh-loc-tuan-hoan-inox-loc-cay-inox-bo-loc-thuc-pham clamp chân ren  inox , chân ren trong clamp, nối ren clamp, ren trong clamp vi sinh SUS 316L , SS 304 -clamp-chan-ren-inox-chan-ren-trong-clamp-noi-ren-clamp-ren-trong-clamp-vi-sinh-sus-316l-ss-304 lắp bịt clamp vi sinh , bịt clamp vi sinh , lắp đậy clamp SUS 316L, SS 304 -lap-bit-clamp-vi-sinh-bit-clamp-vi-sinh-lap-day-clamp-sus-316l-ss-304 Cút hàn vi sinh liền clamp, co hàn vi sinh liền clamp, co clamp, cút hàn vi sinh SUS 304 , 316L -cut-han-vi-sinh-lien-clamp-co-han-vi-sinh-lien-clamp-co-clamp-cut-han-vi-sinh-sus-304-316l U vi sinh , U clamp , U 3 mặt clamp, U vi sinh SUS 316L. SUS 304L -u-vi-sinh-u-clamp-u-3-mat-clamp-u-vi-sinh-sus-316l-sus-304l Van an toàn CO2 , van an toàn bia, van an toàn dùng cho bia SUS 316, SUS 304 -van-an-toan-co2-van-an-toan-bia-van-an-toan-dung-cho-bia-sus-316-sus-304 Bộ lọc khí vi sinh inox SUS 316L, lọc khí vi sinh , van lọc khí vi sinh -bo-loc-khi-vi-sinh-inox-sus-316l-loc-khi-vi-sinh-van-loc-khi-vi-sinh Van bướm vi sinh clamp , van bướm clamp, van bướm clamp  SUS 316L, 304-van-buom-vi-sinh-clamp-van-buom-clamp-van-buom-clamp-sus-316l-304 ống inox vi sinh , ống inox thực phẩm , ống vi sinh 316L , ống đúc inox vi sinh , ống vi sinh đúc SUS 304 , 316L -ong-inox-vi-sinh-ong-inox-thuc-pham-ong-vi-sinh-316l-ong-duc-inox-vi-sinh-ong-vi-sinh-duc-sus-304-316l Van Giảm Áp Inox , Van Giảm Áp Không Gỉ, Van Giảm Áp Dùng Cho Hóa Chất -van-giam-ap-inox-van-giam-ap-khong-gi-van-giam-ap-dung-cho-hoa-chat Bảng Giá van an toàn inox ,Giá  Van Giảm áp inox ,Giá  Ống Lọc inox -bang-gia-van-an-toan-inox-gia-van-giam-ap-inox-gia-ong-loc-inox nối nhanh thủy lực inox , đầu nối nhanh inox 304, 316L , van nối nhanh inox 304 , -noi-nhanh-thuy-luc-inox-dau-noi-nhanh-inox-304-316l-van-noi-nhanh-inox-304 van bi bích vuông dùng xăng dầu , van chuyên dùng xăng dầu , van khóa dùng xăng dầu inox SUS 304 -van-bi-bich-vuong-dung-xang-dau-van-chuyen-dung-xang-dau-van-khoa-dung-xang-dau-inox-sus-304 Ống lọc inox, ống lọc JonSon,ống lưới đan lọc , phin loc-ong-loc-inox-ong-loc-jonson-ong-luoi-dan-loc-phin-loc Ống lọc inox, ống lọc JonSon,ống lưới đan lọc , phin loc-ong-loc-inox-ong-loc-jonson-ong-luoi-dan-loc-phin-loc High pressure ball vale(2), van bi vuông ,van bi áp lực cao , van bi cao áp inox -high-pressure-ball-vale-2-van-bi-vuong-van-bi-ap-luc-cao-van-bi-cao-ap-inox 1-piece female thread ball valve, van bi ren cánh bướm ,van bi tay cánh bướm inox, van bi inox -1-piece-female-thread-ball-valve-van-bi-ren-canh-buom-van-bi-tay-canh-buom-inox-van-bi-inox X49W, van góc vuông inox, van kiểu nối góc , van kính thủy inox, van kính thăm inox , van inox -x49w-van-goc-vuong-inox-van-kieu-noi-goc-van-kinh-thuy-inox-van-kinh-tham-inox-van-inox Male thread needle valve J23W, van kim nối nhanh , van kim nối nhẫn , van kim áp lực cao -male-thread-needle-valve-j23w-van-kim-noi-nhanh-van-kim-noi-nhan-van-kim-ap-luc-cao J19W, van chân đồng hồ áp lực , van 3 ngả đồng hồ , van đồng hồ -j19w-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-3-nga-dong-ho-van-dong-ho GB6-17, van 3 ngả đồng hồ , van chân đồng hồ áp lực , van đồng hồ -gb6-17-van-3-nga-dong-ho-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-dong-ho GB6-14, van 3 ngả đồng hồ , van chân đồng hồ áp lực , van đồng hồ -gb6-14-van-3-nga-dong-ho-van-chan-dong-ho-ap-luc-van-dong-ho Gauge valve JF-1, van chân đồng hồ , van 3 ngả đồng hồ, van chân áp kế , van chân đồng hồ áp lực -gauge-valve-jf-1-van-chan-dong-ho-van-3-nga-dong-ho-van-chan-ap-ke-van-chan-dong-ho-ap-luc Flange needle valve J43WH, van kim nối bích , van kim kết nối bích -flange-needle-valve-j43wh-van-kim-noi-bich-van-kim-ket-noi-bich Ferrule type needle valve J91WH, van kim kiểu nối nhanh , van kim nối nhẫn -ferrule-type-needle-valve-j91wh-van-kim-kieu-noi-nhanh-van-kim-noi-nhan Butt weld needle valve J61W, van kim hàn , van kim áp lực cao kiểu hàn , van kim inox-butt-weld-needle-valve-j61w-van-kim-han-van-kim-ap-luc-cao-kieu-han-van-kim-inox Angle needle valve(1) J24WH, van góc nối nhanh inox, van kiểu góc áp lực cao -angle-needle-valve-1-j24wh-van-goc-noi-nhanh-inox-van-kieu-goc-ap-luc-cao Valve group 1151, van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-1151-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong Valve group GB9-6, van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-gb9-6-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong Valve group GB9-1 , van tiết lưu , van điều chỉnh lưu lượng -valve-group-gb9-1-van-tiet-luu-van-dieu-chinh-luu-luong co thép rèn áp CL 3000 , co rèn thép áp lực , Co rèn inox , cút rèn áp lực cao , co đúc rèn áp lực cao -co-thep-ren-ap-cl-3000-co-ren-thep-ap-luc-co-ren-inox-cut-ren-ap-luc-cao-co-duc-ren-ap-luc-cao Co đúc inox SCH 40, co hàn đúc 316L , cút hàn đúc inox SCH 80, cút đúc hàn inox-co-duc-inox-sch-40-co-han-duc-316l-cut-han-duc-inox-sch-80-cut-duc-han-inox Bảng hàm lượng hóa học inox , bảng thành phần hóa học thép không gỉ , bảng hàn lượng inox -bang-ham-luong-hoa-hoc-inox-bang-thanh-phan-hoa-hoc-thep-khong-gi-bang-han-luong-inox Bảng tiêu chuẩn ống ANSI , Bảng kích thước ANSI , Bảng kích thước ống ASTM -bang-tieu-chuan-ong-ansi-bang-kich-thuoc-ansi-bang-kich-thuoc-ong-astm Bảng tiêu chuẩn ống inox , bảng tiêu chuẩn ống thép đúc , bảng kích thước ống áp lực -bang-tieu-chuan-ong-inox-bang-tieu-chuan-ong-thep-duc-bang-kich-thuoc-ong-ap-luc van đóng tàu hàn quốc , van chuyên dụng đóng tàu , van dùng cho đóng tàu, van tàu biển -van-dong-tau-han-quoc-van-chuyen-dung-dong-tau-van-dung-cho-dong-tau-van-tau-bien van cầu đồng hơi , van cầu 1 chiều đồng bích , van cầu hơi 1 chiều đóng tàu , van hơi 1 chiều đồng JIS 10K -van-cau-dong-hoi-van-cau-1-chieu-dong-bich-van-cau-hoi-1-chieu-dong-tau-van-hoi-1-chieu-dong-jis-10k van cửa đồng bích đồng , van đồng nối bích đóng tàu, van đóng tàu , van chặn bích đồng -van-cua-dong-bich-dong-van-dong-noi-bich-dong-tau-van-dong-tau-van-chan-bich-dong van 1 chiều thép rèn , van chặn 1 chiều thép ren ,van ren 1 chiều thép rèn -van-1-chieu-thep-ren-van-chan-1-chieu-thep-ren-van-ren-1-chieu-thep-ren van kim nối nhẫn , van kim nối nhanh -van-kim-noi-nhan-van-kim-noi-nhanh van kim áp lực cao ,van hàn kim , van kim ren áp lực , van khí kim áp lực cao -van-kim-ap-luc-cao-van-han-kim-van-kim-ren-ap-luc-van-khi-kim-ap-luc-cao